Hẹn gặp bạn bè

Huỷ vào phút chót

Rút lui mà không bất lịch sự.

Cancelling Last Minute · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are you on your way?

    Bạn đang trên đường đến chưa?

  2. Bạn

    I am so sorry, I cannot come.

    Xin lỗi bạn, tôi không đến được.

  3. Người đối diện

    Oh no, what happened?

    Trời ơi, chuyện gì vậy?

  4. Bạn

    My son is unwell and I am alone.

    Con trai tôi ốm mà tôi chỉ có một mình.

  5. Người đối diện

    Do not worry, family comes first.

    Đừng lo, gia đình là trên hết.

  6. Bạn

    Can we do it next week instead?

    Tuần sau làm được không?

  7. Người đối diện

    Of course. Let me know when.

    Tất nhiên. Khi nào thì báo tôi.

  8. Bạn

    Thank you for being so understanding.

    Cảm ơn bạn đã thông cảm.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • sorryxin lỗi
  • cannotkhông thể
  • comeđến
  • happenedxảy ra
  • unwellkhông khoẻ
  • alonemột mình
  • worrylo lắng
  • familygia đình
  • comes.com
  • firstthứ nhất; trước
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • weektuần
  • insteadthay vào đó
  • coursemột món; dĩ nhiên (of course)
  • knowbiết
  • understandinghiểu

Thêm từ tình huống này