Hẹn gặp bạn bè

Lâu rồi không gặp

Hai người cập nhật chuyện của nhau.

Catching Up · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    It has been at least a year.

    Ít nhất cũng một năm rồi.

  2. Bạn

    It has. You look really well.

    Đúng rồi. Trông bạn khoẻ ghê.

  3. Người đối diện

    Thank you. How is the new job?

    Cảm ơn bạn. Công việc mới thế nào?

  4. Bạn

    Busy, but I enjoy the people.

    Bận, nhưng tôi thích mọi người ở đó.

  5. Người đối diện

    Are you still living in the same place?

    Bạn vẫn ở chỗ cũ à?

  6. Bạn

    We moved closer to the park.

    Chúng tôi chuyển đến gần công viên hơn.

  7. Người đối diện

    That sounds lovely.

    Nghe hay đấy.

  8. Bạn

    You should come and see it.

    Bạn nên đến xem thử.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • leastít nhất
  • yearnăm
  • looknhìn; trông có vẻ
  • reallythật sự; rất
  • busybận
  • enjoythích
  • peoplemọi người
  • stillvẫn; không ga (nước)
  • livingdùng để ngồi chơi
  • samegiống nhau
  • placenơi; quán ăn
  • movedđã chuyển
  • closerđóng cửa; đóng
  • parkcông viên; đỗ xe; bãi đỗ xe
  • soundsnghe có vẻ; âm thanh
  • lovelyrất đẹp
  • comeđến

Thêm từ tình huống này