Hẹn gặp bạn bè

Rủ ai đó đi chơi

Rủ ai đó làm một việc gì đó.

Inviting Someone Out · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are you free this weekend?

    Cuối tuần này bạn rảnh không?

  2. Bạn

    I think so. What did you have in mind?

    Tôi nghĩ vậy. Bạn đang nghĩ đến gì?

  3. Người đối diện

    There is a film I want to see.

    Có một phim tôi muốn xem.

  4. Bạn

    Which one, and what time?

    Cái nào, và mấy giờ?

  5. Người đối diện

    The new one, at seven on Saturday.

    Cái mới, bảy giờ thứ Bảy.

  6. Bạn

    That works. Shall we eat first?

    Được. Chúng ta ăn trước nhé?

  7. Người đối diện

    Good idea. Somewhere near the cinema.

    Ý hay đấy. Chỗ nào gần rạp chiếu phim ấy.

  8. Bạn

    I will book a table for six.

    Tôi sẽ đặt bàn cho sáu người.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • freemiễn phí; rảnh
  • weekendcuối tuần
  • thinknghĩ; thấy
  • mindphiền; coi chừng; tâm trí
  • filmbộ phim
  • wantmuốn
  • timethời gian
  • sevenbảy
  • saturdaythứ Bảy
  • workschạy được; làm việc
  • firstthứ nhất; trước
  • goodtốt
  • ideaý tưởng
  • somewheređâu đó
  • neargần
  • cinemarạp chiếu phim
  • bookđặt trước; sách
  • tablecái bàn

Thêm từ tình huống này