Tổ chức một nhóm
Gom vài người vào chung một kế hoạch.
- Người đối diện
Has everyone replied yet?
Mọi người trả lời hết chưa?
- Bạn
Four have, and two are still thinking.
Bốn người đồng ý rồi, hai người còn đang nghĩ.
- Người đối diện
Should we just pick a date?
Hay chúng ta cứ chọn đại một ngày?
- Bạn
Let us choose the twelfth.
Chúng ta chọn ngày mười hai đi.
- Người đối diện
Who is booking the restaurant?
Ai đặt nhà hàng?
- Bạn
I can call them this afternoon.
Chiều nay tôi gọi cho họ được.
- Người đối diện
Then I will collect the money.
Vậy tôi sẽ đi lấy tiền.
- Bạn
Good. Let us tell the group now.
Tốt. Giờ báo cho cả nhóm luôn đi.
Từ trong đoạn hội thoại này
- everyonemọi người
- repliedđã trả lời
- fourbốn
- stillvẫn; không ga (nước)
- thinkingnghĩ; thấy
- picklấy; chọn
- datengày
- choosechọn
- twelfthngày mười hai
- bookingviệc đặt chỗ
- restaurantnhà hàng
- callgọi; gọi điện
- afternoonbuổi chiều
- collectlấy
- moneytiền
- goodtốt
- tellnói cho biết
- groupnhóm
Thêm từ tình huống này
- Rủ ai đó đi chơiInviting Someone Out8 lượt thoại
- Đổi kế hoạchChanging the Plan8 lượt thoại
- Huỷ vào phút chótCancelling Last Minute8 lượt thoại
- Lâu rồi không gặpCatching Up8 lượt thoại
- Nhờ giúp một việcAsking a Favour8 lượt thoại
- Tiền bạc giữa bạn bèMoney Between Friends8 lượt thoại
- Giải quyết hiểu lầmSorting Out a Disagreement8 lượt thoại
- Đến nhà bạn chơiVisiting Someone's Home8 lượt thoại
- Ở bên ai đóBeing There for Someone8 lượt thoại