Lái xe

Thuê xe

Nhận xe, bảo hiểm, khi nào phải trả.

Renting a Car · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Do you have a booking with us?

    Quý khách có đặt phòng với chúng tôi không?

  2. Bạn

    Yes, for three days from today.

    Vâng, ba ngày kể từ hôm nay.

  3. Người đối diện

    May I see your driving licence?

    Cho tôi xem bằng lái của bạn nhé?

  4. Bạn

    Here it is. Is insurance included?

    Đây rồi. Có bao gồm bảo hiểm không?

  5. Người đối diện

    Basic cover is, but you can add more.

    Gói cơ bản thì có, nhưng bạn thêm được.

  6. Bạn

    What does the extra cover pay for?

    Bảo hiểm mở rộng chi trả cho những gì?

  7. Người đối diện

    It removes the excess if you damage it.

    Nó xoá mức miễn thường nếu bạn làm hỏng xe.

  8. Bạn

    I will take it. Better safe than sorry.

    Tôi lấy. Cẩn thận vẫn hơn.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • bookingviệc đặt chỗ
  • threeba
  • daysngày
  • todayhôm nay
  • drivinglái xe
  • licencegiấy phép
  • insurancebảo hiểm
  • includedđã bao gồm
  • basiccơ bản
  • coverbao trả; che
  • morenhiều hơn
  • extrathêm
  • removesxoá
  • excessmức miễn thường
  • damagehư hỏng
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • bettertốt hơn
  • safean toàn
  • thanhơn
  • sorryxin lỗi

Thêm từ tình huống này