Lái xe

Ở cây xăng

Loại xăng nào và trả tiền thế nào.

At the Petrol Station · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Which pump were you on?

    Bạn đổ ở trụ số mấy?

  2. Bạn

    Number four. I filled it up.

    Số bốn. Tôi đã đổ đầy.

  3. Người đối diện

    That is sixty-eight pounds.

    Vậy là sáu mươi tám bảng.

  4. Bạn

    Is this the right fuel for a rental car?

    Đây có đúng loại xăng cho xe thuê không?

  5. Người đối diện

    Check the sticker inside the fuel cap.

    Xem nhãn dán bên trong nắp bình xăng.

  6. Bạn

    It says diesel, which is what I used.

    Nó ghi dầu diesel, đúng loại tôi đã đổ.

  7. Người đối diện

    Then you are fine. Anything else?

    Vậy bạn không sao rồi. Còn gì nữa không?

  8. Bạn

    A bottle of water, please.

    Cho tôi một chai nước.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • pumpmột nhịp bơm (siro)
  • numbercon số; số
  • fourbốn
  • filledđổ đầy
  • sixty-eightsáu mươi tám
  • poundsbảng Anh
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • fuelnhiên liệu
  • rentalthuê
  • checkkiểm tra; hoá đơn
  • stickernhãn dán
  • insidebên trong
  • saysnói
  • dieseldầu diesel
  • usedđược dùng; đã qua sử dụng
  • finekhông sao; tiền phạt
  • anythingbất cứ thứ gì
  • elsekhác
  • bottlechai
  • waternước

Thêm từ tình huống này