Đặt chuyến đi

Đổi ngày

Dời lịch đặt.

Changing the Dates · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    You wanted to change the booking?

    Bạn muốn đổi lịch đặt à?

  2. Bạn

    Yes, we cannot travel that week.

    Vâng, tuần đó chúng tôi không đi được.

  3. Người đối diện

    Which dates would work instead?

    Vậy ngày nào thì được?

  4. Bạn

    The following week, if it is free.

    Tuần kế tiếp, nếu còn trống.

  5. Người đối diện

    There is space, with a small fee.

    Còn chỗ, nhưng mất chút phí.

  6. Bạn

    How much is the change fee?

    Phí đổi là bao nhiêu?

  7. Người đối diện

    Twenty-five pounds per person.

    Hai mươi lăm bảng một người.

  8. Bạn

    That is acceptable. Please change it.

    Chấp nhận được. Đổi giúp tôi nhé.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • wantedđã muốn
  • changethay đổi; tiền thối; đổi tàu
  • bookingviệc đặt chỗ
  • cannotkhông thể
  • traveldu lịch
  • weektuần
  • datesngày
  • workcông việc; chạy được
  • insteadthay vào đó
  • followingđi theo
  • freemiễn phí; rảnh
  • spacekhông gian
  • smallcỡ nhỏ; nhỏ
  • muchnhiều (không đếm được)
  • twenty-fivehai mươi lăm
  • poundsbảng Anh
  • personngười
  • acceptablechấp nhận được

Thêm từ tình huống này