Đặt chuyến đi

Đưa đón sân bay

Đón, tiễn, chậm chuyến.

Airport Transfers · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Would you like an airport transfer?

    Bạn muốn đưa đón sân bay không?

  2. Bạn

    Yes, we arrive late at night.

    Vâng, chúng tôi đến vào đêm khuya.

  3. Người đối diện

    The driver will wait at arrivals.

    Tài xế sẽ chờ ở sảnh đến.

  4. Bạn

    What if our flight is delayed?

    Nếu chuyến bay của chúng tôi bị hoãn thì sao?

  5. Người đối diện

    He tracks the flight and waits.

    Anh ấy theo dõi chuyến bay rồi chờ.

  6. Bạn

    How will we recognise the driver?

    Chúng tôi nhận ra tài xế bằng cách nào?

  7. Người đối diện

    He will hold a sign with your name.

    Anh ấy sẽ cầm biển có tên bạn.

  8. Bạn

    Perfect. Please book the transfer.

    Tuyệt. Bạn đặt xe đưa đón giúp tôi nhé.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • airportsân bay
  • transferchuyển nhượng; chuyển khoản
  • arriveđến nơi
  • latemuộn; trễ
  • nightbuổi tối; đêm
  • drivertài xế
  • waitchờ
  • arrivalskhu vực đến
  • flightchuyến bay
  • delayedbị hoãn
  • tracksđường ray
  • waitschờ
  • recognisenhận ra
  • holdgiữ lại; cầm
  • signký tên; biển báo; dấu hiệu (good sign)
  • nametên
  • perfecthoàn hảo
  • bookđặt trước; sách

Thêm từ tình huống này