Đặt chuyến đi

Lên kế hoạch chuyến đi

Đi mấy ngày, đi đâu, bao nhiêu tiền.

Planning a Trip · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    What kind of trip are you after?

    Bạn muốn chuyến đi kiểu nào?

  2. Bạn

    Something relaxed, about five days.

    Một chuyến thoải mái, khoảng năm ngày.

  3. Người đối diện

    The coast tour might suit you.

    Tour bờ biển chắc hợp với bạn.

  4. Bạn

    Does the price include the hotels?

    Giá đã gồm khách sạn chưa?

  5. Người đối diện

    Hotels and breakfast, not dinners.

    Khách sạn và bữa sáng, không gồm bữa tối.

  6. Bạn

    How much walking is involved?

    Phải đi bộ nhiều không?

  7. Người đối diện

    Two hours a day at most.

    Nhiều nhất là hai tiếng một ngày.

  8. Bạn

    That sounds manageable for us.

    Nghe là chúng tôi kham được.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • kindloại; tốt bụng
  • tripchuyến đi
  • aftersau
  • somethingthứ gì đó
  • relaxedthư thái
  • fivenăm
  • daysngày
  • coastbờ biển
  • tourchuyến tham quan
  • suithợp; bộ vest
  • pricegiá
  • includebao gồm
  • hotelskhách sạn
  • breakfastbữa sáng
  • dinnersbữa tối
  • muchnhiều (không đếm được)
  • walkingđi bộ
  • involvedliên quan
  • hoursgiờ
  • mostnhất; hầu hết
  • soundsnghe có vẻ; âm thanh
  • manageablekham được

Thêm từ tình huống này