Bảo hiểm du lịch
Bảo hiểm những gì và bao nhiêu tiền.
- Người đối diện
Would you like travel insurance?
Bạn muốn bảo hiểm du lịch không?
- Bạn
What does the policy actually cover?
Hợp đồng bảo hiểm thật sự chi trả những gì?
- Người đối diện
Medical costs, delays and lost bags.
Chi phí y tế, chậm chuyến và mất hành lý.
- Bạn
Does it cover cancellation as well?
Nó có bao gồm cả huỷ chuyến không?
- Người đối diện
Only for medical reasons.
Chỉ vì lý do y tế.
- Bạn
How much for two people?
Hai người thì bao nhiêu?
- Người đối diện
Forty pounds for the whole trip.
Bốn mươi bảng cho cả chuyến.
- Bạn
That seems reasonable. We will take it.
Nghe hợp lý. Chúng tôi lấy.
Từ trong đoạn hội thoại này
- traveldu lịch
- insurancebảo hiểm
- policychính sách; hợp đồng bảo hiểm
- actuallythật ra
- coverbao trả; che
- medicalthuộc về y tế
- costschi phí
- delayschậm trễ
- lostbị mất; lạc đường
- bagstúi; hành lý
- cancellationviệc huỷ
- onlychỉ
- reasonslý do
- muchnhiều (không đếm được)
- peoplemọi người
- fortybốn mươi
- poundsbảng Anh
- wholetoàn bộ
- tripchuyến đi
- seemscó vẻ
- reasonablehợp lý
- takelấy; mang; mất (thời gian)
Thêm từ tình huống này
- Lên kế hoạch chuyến điPlanning a Trip8 lượt thoại
- Đổi ngàyChanging the Dates8 lượt thoại
- Huỷ chuyếnCancelling8 lượt thoại
- Sắp xếp cho đoànGroup Arrangements8 lượt thoại
- Giấy tờ cho chuyến điDocuments for the Trip8 lượt thoại
- Đưa đón sân bayAirport Transfers8 lượt thoại
- Phàn nàn về tourComplaining About a Tour8 lượt thoại