Đặt chuyến đi

Giấy tờ cho chuyến đi

Thị thực và mang gì theo.

Documents for the Trip · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Do you both hold the same passport?

    Hai người dùng cùng một loại hộ chiếu chứ?

  2. Bạn

    Yes, we do. Do we need a visa?

    Vâng, chúng tôi đi. Có cần thị thực không?

  3. Người đối diện

    For this country, yes you do.

    Với nước này thì có, bạn cần.

  4. Bạn

    How long does it take to get one?

    Mất bao lâu để có một cái?

  5. Người đối diện

    Usually two to three weeks.

    Thường là hai đến ba tuần.

  6. Bạn

    Can you help us with the forms?

    Bạn giúp chúng tôi điền giấy tờ được không?

  7. Người đối diện

    We can send you a checklist.

    Chúng tôi gửi bạn một danh sách kiểm tra được.

  8. Bạn

    That would be very helpful.

    Thế thì hữu ích lắm.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • bothcả hai
  • holdgiữ lại; cầm
  • samegiống nhau
  • passporthộ chiếu
  • needcần
  • visathị thực
  • countryquốc gia
  • longdài; bao lâu
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • usuallythường thì
  • threeba
  • weekstuần
  • helpgiúp đỡ
  • formsbiểu mẫu
  • sendgửi
  • checklistdanh sách kiểm tra
  • helpfulhữu ích

Thêm từ tình huống này