Làm móng và mát-xa

Chỉnh lực tay

Lên tiếng ngay trong lúc làm.

Adjusting the Pressure · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Is the pressure all right for you?

    Lực tay như vậy ổn với bạn chứ?

  2. Bạn

    A little lighter on the shoulders.

    Nhẹ hơn một chút ở phần vai.

  3. Người đối diện

    Like this?

    Thế này à?

  4. Bạn

    Yes, that feels much better.

    Vâng, thế dễ chịu hơn nhiều.

  5. Người đối diện

    Tell me if it hurts anywhere.

    Đau chỗ nào thì báo tôi nhé.

  6. Bạn

    The left side is quite tender.

    Bên trái ấn vào khá đau.

  7. Người đối diện

    I will spend longer there.

    Tôi sẽ ở đó lâu hơn.

  8. Bạn

    Thank you, that is the problem area.

    Cảm ơn bạn, đó đúng là chỗ có vấn đề.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • pressureáp lực
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • littlemột chút; nhỏ
  • lighterđèn; đèn giao thông; nhẹ; ít (đá)
  • shouldersvai
  • feelscảm thấy
  • muchnhiều (không đếm được)
  • bettertốt hơn
  • tellnói cho biết
  • hurtsbị đau
  • anywherebất cứ đâu
  • leftbên trái; còn lại; đã rời đi
  • sidemột bên
  • quitekhá
  • tenderấn vào thì đau
  • spendtiêu
  • longerdài; bao lâu
  • problemvấn đề
  • areakhu vực

Thêm từ tình huống này