Làm móng và mát-xa

Đặt lịch làm dịch vụ

Làm gì, bao lâu, bao nhiêu tiền.

Booking a Treatment · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Which treatment are you interested in?

    Bạn quan tâm đến dịch vụ nào?

  2. Bạn

    A massage for my shoulders.

    Mát-xa vùng vai cho tôi.

  3. Người đối diện

    Thirty or sixty minutes?

    Ba mươi hay sáu mươi phút?

  4. Bạn

    Sixty, my neck is very stiff.

    Sáu mươi, cổ tôi cứng lắm.

  5. Người đối diện

    That is fifty pounds.

    Vậy là năm mươi bảng.

  6. Bạn

    Do I need to arrive early?

    Tôi có cần đến sớm không?

  7. Người đối diện

    Ten minutes before, to change.

    Mười phút trước đó, để thay đồ.

  8. Bạn

    Then book me for Friday evening.

    Vậy đặt cho tôi tối thứ Sáu.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • treatmentđiều trị
  • interestedquan tâm
  • massagemát-xa
  • shouldersvai
  • thirtyba mươi
  • sixtysáu mươi
  • minutesphút
  • neckcổ
  • stiffcứng đờ
  • fiftynăm mươi
  • poundsbảng Anh
  • needcần
  • arriveđến nơi
  • earlysớm
  • beforetrước
  • changethay đổi; tiền thối; đổi tàu
  • bookđặt trước; sách
  • fridaythứ Sáu
  • eveningbuổi tối

Thêm từ tình huống này