Đặt lịch làm dịch vụ
Làm gì, bao lâu, bao nhiêu tiền.
- Người đối diện
Which treatment are you interested in?
Bạn quan tâm đến dịch vụ nào?
- Bạn
A massage for my shoulders.
Mát-xa vùng vai cho tôi.
- Người đối diện
Thirty or sixty minutes?
Ba mươi hay sáu mươi phút?
- Bạn
Sixty, my neck is very stiff.
Sáu mươi, cổ tôi cứng lắm.
- Người đối diện
That is fifty pounds.
Vậy là năm mươi bảng.
- Bạn
Do I need to arrive early?
Tôi có cần đến sớm không?
- Người đối diện
Ten minutes before, to change.
Mười phút trước đó, để thay đồ.
- Bạn
Then book me for Friday evening.
Vậy đặt cho tôi tối thứ Sáu.
Từ trong đoạn hội thoại này
- treatmentđiều trị
- interestedquan tâm
- massagemát-xa
- shouldersvai
- thirtyba mươi
- sixtysáu mươi
- minutesphút
- neckcổ
- stiffcứng đờ
- fiftynăm mươi
- poundsbảng Anh
- needcần
- arriveđến nơi
- earlysớm
- beforetrước
- changethay đổi; tiền thối; đổi tàu
- bookđặt trước; sách
- fridaythứ Sáu
- eveningbuổi tối
Thêm từ tình huống này
- Chỉnh lực tayAdjusting the Pressure8 lượt thoại
- Làm móngGetting Your Nails Done8 lượt thoại
- Đến muộnArriving Late8 lượt thoại
- Thêm dịch vụAdding a Treatment8 lượt thoại
- Da nhạy cảmSensitive Skin8 lượt thoại