Làm móng và mát-xa

Làm móng

Màu, dáng, giữ được bao lâu.

Getting Your Nails Done · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Have you chosen a colour?

    Bạn chọn màu chưa?

  2. Bạn

    Something neutral for work.

    Thứ gì trung tính để đi làm.

  3. Người đối diện

    This soft pink is popular.

    Màu hồng nhạt này được ưa chuộng.

  4. Bạn

    Could you keep them quite short?

    Bạn cắt khá ngắn được không?

  5. Người đối diện

    Of course. Square or round?

    Tất nhiên. Vuông hay tròn?

  6. Bạn

    Round, they last longer for me.

    Loại tròn, với tôi thì bền hơn.

  7. Người đối diện

    How long since your last set?

    Bạn xong hiệp vừa rồi bao lâu rồi?

  8. Bạn

    About four weeks ago.

    Khoảng bốn tuần trước.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • chosenđã chọn
  • colourmàu sắc
  • somethingthứ gì đó
  • neutraltrung tính
  • workcông việc; chạy được
  • softmềm
  • pinkhồng
  • popularphổ biến
  • keepgiữ; cất
  • quitekhá
  • shortngắn
  • coursemột món; dĩ nhiên (of course)
  • squarevuông
  • roundmột lượt
  • lastcuối cùng; vừa rồi; kéo dài
  • longerdài; bao lâu
  • longdài; bao lâu
  • sincetừ khi
  • fourbốn
  • weekstuần

Thêm từ tình huống này