Thêm dịch vụ
Kéo dài buổi làm.
- Người đối diện
How was the massage for you?
Bạn thấy buổi mát-xa thế nào?
- Bạn
Wonderful. Do you have time for more?
Tuyệt vời. Bạn còn thời gian nữa không?
- Người đối diện
I have thirty minutes free.
Tôi rảnh ba mươi phút.
- Bạn
Could you do a foot treatment?
Bạn làm chân giúp tôi được không?
- Người đối diện
Yes, that is twenty-five extra.
Vâng, thêm hai mươi lăm nữa.
- Bạn
That is worth it after today.
Sau ngày hôm nay thì rất đáng.
- Người đối diện
Lie back and relax again.
Nằm xuống và thư giãn lại nào.
- Bạn
I might fall asleep this time.
Lần này chắc tôi ngủ mất.
Từ trong đoạn hội thoại này
- massagemát-xa
- wonderfultuyệt vời
- timethời gian
- morenhiều hơn
- thirtyba mươi
- minutesphút
- freemiễn phí; rảnh
- footbàn chân
- treatmentđiều trị
- twenty-fivehai mươi lăm
- extrathêm
- worthđáng
- aftersau
- todayhôm nay
- backtrở lại; phía sau
- relaxthư giãn
- againlần nữa
- falltụt lại; rơi
- asleepđang ngủ
Thêm từ tình huống này
- Đặt lịch làm dịch vụBooking a Treatment8 lượt thoại
- Chỉnh lực tayAdjusting the Pressure8 lượt thoại
- Làm móngGetting Your Nails Done8 lượt thoại
- Đến muộnArriving Late8 lượt thoại
- Da nhạy cảmSensitive Skin8 lượt thoại