Làm móng và mát-xa

Da nhạy cảm

Nói trước khi họ bắt đầu.

Sensitive Skin · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Any allergies or sensitive skin?

    Bạn có dị ứng hay da nhạy cảm không?

  2. Bạn

    My skin reacts to strong perfume.

    Da tôi phản ứng với nước hoa nồng.

  3. Người đối diện

    We have an unscented oil.

    Chúng tôi có loại dầu không mùi.

  4. Bạn

    Could you test a small area first?

    Bạn thử một vùng nhỏ trước được không?

  5. Người đối diện

    Certainly, on your arm.

    Được chứ, ở trên cánh tay bạn.

  6. Bạn

    How long should we wait?

    Chúng ta nên chờ bao lâu?

  7. Người đối diện

    Five minutes is enough.

    Năm phút là đủ.

  8. Bạn

    Thank you for being careful.

    Cảm ơn bạn đã cẩn thận.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • allergiesdị ứng
  • sensitivenhạy cảm
  • skinda
  • reactsphản ứng
  • strongđậm
  • perfumenước hoa
  • unscentedkhông mùi
  • testkiểm thử
  • smallcỡ nhỏ; nhỏ
  • areakhu vực
  • firstthứ nhất; trước
  • certainlychắc chắn rồi
  • longdài; bao lâu
  • waitchờ
  • fivenăm
  • minutesphút
  • enoughđủ
  • carefulcẩn thận

Thêm từ tình huống này