Bưu điện và chuyển phát

Tem và thư

Gửi một lá thư.

Stamps and Letters · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Is that letter going abroad?

    Lá thư đó gửi ra nước ngoài à?

  2. Bạn

    Yes, it is going to Canada.

    Vâng, nó gửi đi Canada.

  3. Người đối diện

    Then you need an international stamp.

    Vậy bạn cần tem quốc tế.

  4. Bạn

    Could I buy a book of them?

    Tôi mua cả tập tem được không?

  5. Người đối diện

    Yes, six stamps in a book.

    Vâng, sáu con tem trong một tập.

  6. Bạn

    Where should I put the stamp?

    Tôi dán tem ở đâu?

  7. Người đối diện

    Top right corner of the envelope.

    Góc trên bên phải của phong bì.

  8. Bạn

    Thank you. Can I post it here?

    Cảm ơn bạn. Tôi gửi ở đây được không?

Từ trong đoạn hội thoại này

  • letterđể cho
  • goingđi; sắp
  • abroadở nước ngoài
  • canadaCanada
  • needcần
  • internationalquốc tế
  • stamptem; đóng dấu
  • bookđặt trước; sách
  • stampstem; đóng dấu
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • cornergóc phố
  • envelopephong bì
  • postgửi bưu điện

Thêm từ tình huống này