Bưu điện và chuyển phát

Gửi đồ dễ vỡ

Đóng gói kỹ và mua bảo hiểm.

Sending Something Fragile · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Is there anything fragile inside?

    Bên trong có gì dễ vỡ không?

  2. Bạn

    Yes, two glasses and a small plate.

    Vâng, hai ly và một đĩa nhỏ.

  3. Người đối diện

    Is it packed with paper around it?

    Có chèn giấy xung quanh không?

  4. Bạn

    I used newspaper. Is that enough?

    Tôi dùng báo. Thế đủ chưa?

  5. Người đối diện

    Add some more around the edges.

    Thêm một ít ở quanh mép nữa.

  6. Bạn

    Should I insure it as well?

    Tôi mua bảo hiểm cho nó luôn nhé?

  7. Người đối diện

    For glass, I would recommend it.

    Với đồ thuỷ tinh thì tôi khuyên nên làm vậy.

  8. Bạn

    Then insure it for one hundred.

    Vậy thì mua bảo hiểm một trăm.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • anythingbất cứ thứ gì
  • fragiledễ vỡ
  • insidebên trong
  • glassesmột ly (rượu); thuỷ tinh
  • smallcỡ nhỏ; nhỏ
  • platebiển số; đĩa
  • packedđã đóng gói
  • papergiấy tờ; giấy
  • aroundkhoảng; xung quanh
  • usedđược dùng; đã qua sử dụng
  • newspaperbáo
  • enoughđủ
  • morenhiều hơn
  • edgesmép
  • insuremua bảo hiểm
  • glassmột ly (rượu); thuỷ tinh
  • recommendgiới thiệu
  • hundredmột trăm

Thêm từ tình huống này