Bưu điện và chuyển phát

Đặt lịch lấy hàng

Nhờ họ đến tận nơi.

Booking a Collection · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Would you like us to collect it?

    Bạn muốn chúng tôi đến lấy không?

  2. Bạn

    That would be much easier for me.

    Như vậy dễ hơn nhiều cho tôi.

  3. Người đối diện

    Which day suits you?

    Ngày nào hợp với bạn?

  4. Bạn

    Wednesday, any time after ten.

    Thứ Tư, giờ nào sau mười giờ cũng được.

  5. Người đối diện

    The driver comes between ten and four.

    Tài xế đến trong khoảng từ mười giờ đến bốn giờ.

  6. Bạn

    Will he call before he arrives?

    Anh ấy có gọi trước khi đến không?

  7. Người đối diện

    He usually rings the bell only.

    Anh ấy thường chỉ bấm chuông thôi.

  8. Bạn

    Then I will stay in that day.

    Vậy hôm đó tôi ở nhà.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • collectlấy
  • muchnhiều (không đếm được)
  • easierdễ hơn
  • suitshợp
  • wednesdaythứ Tư
  • timethời gian
  • aftersau
  • drivertài xế
  • comes.com
  • betweengiữa
  • fourbốn
  • callgọi; gọi điện
  • beforetrước
  • arrivesđến nơi
  • usuallythường thì
  • ringsbấm (chuông)
  • bellchuông cửa
  • onlychỉ
  • stayở lại; ăn tại chỗ

Thêm từ tình huống này