Báo sự cố

Lấy lời khai

Kể lại những gì bạn thấy.

Giving a Statement · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    I need to take a statement from you.

    Tôi cần lấy lời khai của bạn.

  2. Bạn

    Of course. What should I say?

    Tất nhiên. Tôi nên nói gì?

  3. Người đối diện

    Just describe what you saw.

    Cứ kể lại những gì bạn thấy.

  4. Bạn

    I saw two men arguing outside.

    Tôi thấy hai người đàn ông cãi nhau bên ngoài.

  5. Người đối diện

    Could you describe them?

    Bạn mô tả họ được không?

  6. Bạn

    One was tall, the other wore glasses.

    Một người cao, người kia đeo kính.

  7. Người đối diện

    Please read this and sign at the bottom.

    Mời bạn đọc cái này và ký ở phía dưới.

  8. Bạn

    May I have a copy for myself?

    Cho tôi xin một bản được không?

Từ trong đoạn hội thoại này

  • needcần
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • statementsao kê; lời khai
  • coursemột món; dĩ nhiên (of course)
  • describemô tả
  • arguingcãi nhau
  • outsidebên ngoài
  • tallcao
  • otherkhác
  • woređã mặc
  • glassesmột ly (rượu); thuỷ tinh
  • readđọc
  • signký tên; biển báo; dấu hiệu (good sign)
  • bottomđáy
  • copygửi kèm; sao chép
  • myselfchính tôi

Thêm từ tình huống này