Báo sự cố

Trình báo mất đồ

Làm tờ khai mất đồ.

Reporting Something Lost · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    What have you lost?

    Bạn mất gì?

  2. Bạn

    My wallet, somewhere in the city centre.

    Ví của tôi, đâu đó trong trung tâm thành phố.

  3. Người đối diện

    When did you notice it was gone?

    Bạn nhận ra nó mất khi nào?

  4. Bạn

    About an hour ago, on the bus.

    Khoảng một tiếng trước, trên xe buýt.

  5. Người đối diện

    What was inside it?

    Bên trong có gì?

  6. Bạn

    Cards, some cash and my travel pass.

    Thẻ, ít tiền mặt và thẻ đi lại của tôi.

  7. Người đối diện

    I will take a report now.

    Tôi lập biên bản ngay bây giờ.

  8. Bạn

    Will you call me if it turns up?

    Nếu tìm thấy thì bạn gọi tôi nhé?

Từ trong đoạn hội thoại này

  • lostbị mất; lạc đường
  • walletví
  • somewheređâu đó
  • citythành phố
  • centretrung tâm
  • noticeđể ý; thời gian báo trước
  • goneđã đi
  • hourgiờ
  • insidebên trong
  • cardsthẻ
  • cashtiền mặt
  • traveldu lịch
  • passvé vào; đi qua; chuyển; thẻ lên máy bay
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • reportbáo cáo
  • callgọi; gọi điện
  • turnsrẽ; xuất hiện (turn up)

Thêm từ tình huống này