Báo sự cố

Trình báo lừa đảo

Bạn bị lừa và muốn trình báo.

Reporting a Scam · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    How were you contacted?

    Họ liên hệ với bạn bằng cách nào?

  2. Bạn

    By a message pretending to be my bank.

    Bằng một tin nhắn giả danh ngân hàng của tôi.

  3. Người đối diện

    Did you click the link?

    Bạn có bấm vào đường dẫn đó không?

  4. Bạn

    Yes, and I entered my details.

    Vâng, và tôi đã nhập thông tin của mình.

  5. Người đối diện

    Have you told your bank yet?

    Bạn báo ngân hàng chưa?

  6. Bạn

    I called them straight away.

    Tôi gọi cho họ ngay lập tức.

  7. Người đối diện

    Good. That was the right first step.

    Tốt. Đó là bước đầu tiên đúng đắn.

  8. Bạn

    What else should I do now?

    Giờ tôi còn phải làm gì nữa?

Từ trong đoạn hội thoại này

  • contactedliên hệ
  • messagetin nhắn
  • pretendinggiả vờ
  • bankngân hàng
  • clicknhấp chuột
  • linkliên kết
  • enteredđã nhập
  • detailschi tiết
  • toldđã nói
  • calledgọi; gọi điện
  • straightđi thẳng; thẳng; ngay (straight away)
  • awayđi xa
  • goodtốt
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • firstthứ nhất; trước
  • stepbậc thang; bước
  • elsekhác

Thêm từ tình huống này