Ở nha sĩ

Đổi lịch hẹn

Bạn không đến được — dời lịch.

Changing an Appointment · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Dental surgery, good afternoon.

    Phòng khám nha khoa xin chào.

  2. Bạn

    I need to change my appointment.

    Tôi cần đổi lịch hẹn.

  3. Người đối diện

    Which day are you booked for?

    Bạn đặt vào ngày nào?

  4. Bạn

    Thursday at ten, under the name Li.

    Thứ Năm mười giờ, dưới tên Li.

  5. Người đối diện

    I can move it to next Monday.

    Tôi dời sang thứ Hai tuần sau được.

  6. Bạn

    Is there anything later in the day?

    Có suất nào muộn hơn trong ngày không?

  7. Người đối diện

    Four o'clock is free.

    Bốn giờ thì trống.

  8. Bạn

    That is perfect. Thank you.

    Tuyệt vời. Cảm ơn bạn.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • dentalthuộc về răng
  • surgeryphòng khám; phẫu thuật
  • goodtốt
  • afternoonbuổi chiều
  • needcần
  • changethay đổi; tiền thối; đổi tàu
  • appointmentcuộc hẹn
  • bookedđã được đặt
  • thursdaythứ Năm
  • underdưới tên; bên dưới
  • nametên
  • movedi chuyển; chuyển nhà
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • mondaythứ Hai
  • anythingbất cứ thứ gì
  • laterlát nữa
  • fourbốn
  • o'clockgiờ
  • freemiễn phí; rảnh
  • perfecthoàn hảo

Thêm từ tình huống này