Gọi xe cứu thương

Có phải cấp cứu không?

Quyết định có nên gọi hay không.

Is It an Emergency? · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Tell me about the injury.

    Kể tôi nghe về chấn thương.

  2. Bạn

    My friend cut his hand badly.

    Bạn tôi bị đứt tay nặng.

  3. Người đối diện

    Is the bleeding under control?

    Máu đã cầm chưa?

  4. Bạn

    We are pressing a clean towel on it.

    Chúng tôi đang ấn khăn sạch lên vết thương.

  5. Người đối diện

    Keep pressing and raise the hand.

    Cứ ấn tiếp và nâng tay lên.

  6. Bạn

    Should we come in ourselves?

    Chúng tôi tự vào nhé?

  7. Người đối diện

    Yes, that will be faster.

    Vâng, như vậy sẽ nhanh hơn.

  8. Bạn

    We will leave straight away.

    Chúng tôi đi ngay bây giờ.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • tellnói cho biết
  • injurychấn thương
  • friendbạn bè
  • handtay; đưa
  • badlytệ
  • bleedingchảy máu
  • underdưới tên; bên dưới
  • controlxuất nhập cảnh; kiểm soát
  • pressingấn; nhấn
  • cleandọn dẹp
  • towelkhăn tắm
  • keepgiữ; cất
  • raisenâng lên; nêu ra
  • comeđến
  • ourselveschính chúng tôi
  • fasternhanh hơn
  • leaverời đi; để lại
  • straightđi thẳng; thẳng; ngay (straight away)
  • awayđi xa

Thêm từ tình huống này