Gọi xe cứu thương

Trong lúc chờ

Làm theo hướng dẫn.

While You Wait · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Stay on the line with me.

    Cứ giữ máy với tôi.

  2. Bạn

    I am here. What should I do next?

    Tôi đến rồi. Giờ tôi làm gì tiếp?

  3. Người đối diện

    Turn him onto his side.

    Lật ông ấy nằm nghiêng.

  4. Bạn

    He is on his side now.

    Giờ ông ấy đã nằm nghiêng.

  5. Người đối diện

    Is anything blocking his mouth?

    Có gì chặn miệng ông ấy không?

  6. Bạn

    Nothing that I can see.

    Tôi không thấy có gì cả.

  7. Người đối diện

    Good. The crew is two minutes away.

    Tốt. Nhân viên cấp cứu còn cách hai phút.

  8. Bạn

    I will open the front door.

    Tôi sẽ mở cửa trước.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • stayở lại; ăn tại chỗ
  • linetuyến; hàng chờ; dòng (hóa đơn)
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • turnrẽ; xuất hiện (turn up)
  • ontolên trên
  • sidemột bên
  • anythingbất cứ thứ gì
  • blockingdãy phố; chặn lại; tòa nhà (Block C)
  • mouthmiệng
  • nothingkhông có gì
  • goodtốt
  • crewnhân viên cấp cứu
  • minutesphút
  • awayđi xa
  • openmở cửa; mở
  • frontphía trước
  • doorcửa

Thêm từ tình huống này