Gọi xe cứu thương

Có người ngã ngoài đường

Giúp người lạ và báo vị trí.

Someone Collapsed in the Street · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Where exactly are you calling from?

    Chính xác bạn đang gọi từ đâu?

  2. Bạn

    Outside the station, by the taxi rank.

    Bên ngoài nhà ga, cạnh bến taxi.

  3. Người đối diện

    How many people are with him?

    Có bao nhiêu người ở cùng ông ấy?

  4. Bạn

    Two of us are helping him.

    Hai chúng tôi đang giúp anh ấy.

  5. Người đối diện

    Is he responding to your voice?

    Ông ấy có phản ứng với giọng bạn không?

  6. Bạn

    He is confused but talking.

    Ông ấy lơ mơ nhưng vẫn nói được.

  7. Người đối diện

    Keep him sitting and warm.

    Giữ ông ấy ngồi và giữ ấm.

  8. Bạn

    We put a coat around him.

    Chúng tôi đắp áo khoác quanh ông ấy.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • exactlychính xác
  • callinggọi; gọi điện
  • outsidebên ngoài
  • stationnhà ga
  • taxitaxi
  • rankbến xe; thứ hạng
  • manynhiều (đếm được)
  • peoplemọi người
  • helpinggiúp đỡ
  • respondingđáp lại
  • voicegiọng nói
  • confusedlàm bối rối
  • talkingnói chuyện
  • keepgiữ; cất
  • sittingđang ngồi
  • warmhâm nóng; ấm
  • coatáo khoác
  • aroundkhoảng; xung quanh

Thêm từ tình huống này