Kể tiền sử bệnh
Thuốc, dị ứng, bệnh nền.
- Người đối diện
Does he take any medication?
Ông ấy có đang uống thuốc gì không?
- Bạn
Tablets for his heart, every morning.
Thuốc tim cho ông ấy, mỗi sáng.
- Người đối diện
Any allergies we should know?
Có dị ứng gì chúng tôi cần biết không?
- Bạn
He cannot take penicillin.
Ông ấy không dùng được penicillin.
- Người đối diện
Has this happened before?
Chuyện này từng xảy ra trước đây chưa?
- Bạn
Once, about two years ago.
Một lần, khoảng hai năm trước.
- Người đối diện
Bring his medicines with you.
Mang thuốc của ông ấy theo.
- Bạn
I packed them in this bag.
Tôi xếp chúng trong túi này.
Từ trong đoạn hội thoại này
- takelấy; mang; mất (thời gian)
- medicationthuốc
- tabletsviên thuốc
- hearttim
- everymỗi
- morningbuổi sáng
- allergiesdị ứng
- knowbiết
- cannotkhông thể
- penicillinpenicillin
- happenedxảy ra
- beforetrước
- oncemột lần; từng
- yearsnăm
- bringmang đến
- medicinesthuốc
- packedđã đóng gói
Thêm từ tình huống này
- Gọi cấp cứuMaking the Call8 lượt thoại
- Trong lúc chờWhile You Wait8 lượt thoại
- Ở bệnh việnAt the Hospital8 lượt thoại
- Có phải cấp cứu không?Is It an Emergency?8 lượt thoại
- Có người ngã ngoài đườngSomeone Collapsed in the Street8 lượt thoại