Trao đổi với giáo viên

Nói về điểm số

Điểm bị tụt.

Talking About Results · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    His marks dropped this term.

    Điểm của cháu tụt trong học kỳ này.

  2. Bạn

    We noticed that at home too.

    Ở nhà chúng tôi cũng để ý thấy vậy.

  3. Người đối diện

    Has anything changed recently?

    Gần đây có gì thay đổi không?

  4. Bạn

    His grandfather passed away.

    Ông nội cháu mới mất.

  5. Người đối diện

    I am sorry, that explains a lot.

    Xin lỗi, thế thì giải thích được nhiều chuyện.

  6. Bạn

    Could he get some extra support?

    Cháu có được hỗ trợ thêm không?

  7. Người đối diện

    I will speak to the school counsellor.

    Tôi sẽ nói chuyện với chuyên viên tư vấn của trường.

  8. Bạn

    Thank you for understanding.

    Cảm ơn bạn đã thông cảm.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • marksvết; đánh dấu
  • droppedđã giảm
  • termhọc kỳ
  • noticedđể ý; thời gian báo trước
  • homenhà
  • anythingbất cứ thứ gì
  • changedđã thay đổi
  • recentlygần đây
  • grandfatherông
  • passedvé vào; đi qua; chuyển; thẻ lên máy bay
  • awayđi xa
  • sorryxin lỗi
  • explainsgiải thích
  • extrathêm
  • supporttổng đài hỗ trợ; hỗ trợ
  • speaknói
  • schooltrường học
  • counsellorchuyên viên tư vấn
  • understandinghiểu

Thêm từ tình huống này