Trao đổi với giáo viên

Báo nghỉ học

Báo cho nhà trường.

Reporting an Absence · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Good morning, school office.

    Chào buổi sáng, văn phòng nhà trường xin nghe.

  2. Bạn

    My son will not be in today.

    Hôm nay con tôi không đi học được.

  3. Người đối diện

    May I ask the reason?

    Tôi hỏi lý do được không?

  4. Bạn

    He has a high temperature.

    Cháu đang sốt cao.

  5. Người đối diện

    I hope he feels better soon.

    Mong cháu mau khoẻ.

  6. Bạn

    Should I send a note tomorrow?

    Mai tôi gửi giấy nhé?

  7. Người đối diện

    An email to his teacher is fine.

    Gửi email cho cô giáo là được rồi.

  8. Bạn

    I will email his teacher this afternoon.

    Chiều nay tôi sẽ gửi email cho cô giáo.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • goodtốt
  • morningbuổi sáng
  • schooltrường học
  • officevăn phòng
  • todayhôm nay
  • reasonlý do
  • highcao
  • temperaturethân nhiệt
  • hopehy vọng
  • feelscảm thấy
  • bettertốt hơn
  • soonsớm
  • sendgửi
  • noteghi lại; mẩu giấy; giấy chứng nhận (bác sĩ); phiếu ghi có (credit note)
  • tomorrowngày mai
  • emailemail
  • teachergiáo viên
  • finekhông sao; tiền phạt
  • afternoonbuổi chiều

Thêm từ tình huống này