Trao đổi với giáo viên

Chuyến đi của trường

Giấy tờ, chi phí và chi tiết.

A School Trip · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    The trip form is due Friday.

    Đơn đi dã ngoại nộp vào thứ Sáu.

  2. Bạn

    How much does the trip cost?

    Chuyến đi giá bao nhiêu?

  3. Người đối diện

    Eighteen pounds, including lunch.

    Mười tám bảng, đã gồm bữa trưa.

  4. Bạn

    What time do they get back?

    Mấy giờ họ về?

  5. Người đối diện

    Around five in the afternoon.

    Khoảng năm giờ chiều.

  6. Bạn

    Does he need anything special?

    Nó có cần gì đặc biệt không?

  7. Người đối diện

    Just a coat and comfortable shoes.

    Chỉ cần áo khoác và giày thoải mái.

  8. Bạn

    I will sign the form tonight.

    Tối nay tôi sẽ ký đơn.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • tripchuyến đi
  • formbiểu mẫu
  • fridaythứ Sáu
  • muchnhiều (không đếm được)
  • costchi phí
  • eighteenmười tám
  • poundsbảng Anh
  • includingbao gồm
  • lunchbữa trưa
  • timethời gian
  • backtrở lại; phía sau
  • aroundkhoảng; xung quanh
  • fivenăm
  • afternoonbuổi chiều
  • needcần
  • anythingbất cứ thứ gì
  • specialđặc biệt
  • coatáo khoác
  • comfortablethoải mái
  • shoesgiày
  • signký tên; biển báo; dấu hiệu (good sign)
  • tonighttối nay

Thêm từ tình huống này