Ở buổi tụ tập

Chào tạm biệt

Ra về mà không biến mất.

Saying Goodbye · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    You are not leaving already?

    Bạn đi rồi à, sớm vậy?

  2. Bạn

    I am afraid I have an early start.

    Tôi e là mai tôi phải dậy sớm.

  3. Người đối diện

    At least finish your drink.

    Ít nhất là uống hết ly của bạn đã.

  4. Bạn

    I will. Thank you for a lovely evening.

    Vâng. Cảm ơn vì một buổi tối tuyệt vời.

  5. Người đối diện

    Thank you for coming. Get home safely.

    Cảm ơn bạn đã đến. Về nhà an toàn nhé.

  6. Bạn

    Shall I help clear anything first?

    Tôi dọn bớt gì trước nhé?

  7. Người đối diện

    Absolutely not. Just go.

    Tuyệt đối không. Cứ đi đi.

  8. Bạn

    Then goodnight, and thank you again.

    Vậy chúc ngủ ngon, và cảm ơn bạn lần nữa.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • leavingrời đi; để lại
  • alreadyđã rồi
  • afraide rằng (I'm afraid)
  • earlysớm
  • startbắt đầu
  • leastít nhất
  • finishhoàn thành
  • drinkđồ uống; uống
  • lovelyrất đẹp
  • eveningbuổi tối
  • comingđến
  • homenhà
  • safelyan toàn
  • helpgiúp đỡ
  • cleardọn trống; dọn dẹp; rõ ràng
  • anythingbất cứ thứ gì
  • firstthứ nhất; trước
  • absolutelychắc chắn; hoàn toàn
  • goodnightchúc ngủ ngon
  • againlần nữa

Thêm từ tình huống này