Ở buổi tụ tập

Làm chủ nhà

Giờ đến lượt bạn tiếp khách.

Hosting · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Thanks for having us. Where shall I sit?

    Cảm ơn bạn đã mời chúng tôi. Tôi ngồi đâu?

  2. Bạn

    Anywhere you like. Let me take your coat.

    Đâu cũng được. Để tôi cầm áo khoác cho.

  3. Người đối diện

    Something smells wonderful.

    Có mùi gì thơm quá.

  4. Bạn

    Dinner will be ready in ten minutes.

    Mười phút nữa là có cơm.

  5. Người đối diện

    Can I help with anything?

    Tôi giúp được gì không?

  6. Bạn

    Could you open the wine, please?

    Bạn mở rượu giúp nhé?

  7. Người đối diện

    With pleasure. Glasses in here?

    Rất sẵn lòng. Ly để ở đây à?

  8. Bạn

    Top cupboard, on the left.

    Tủ trên cùng, bên trái.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • havingcó; ăn
  • anywherebất cứ đâu
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • coatáo khoác
  • somethingthứ gì đó
  • smellscó mùi
  • wonderfultuyệt vời
  • dinnerbữa tối
  • readysẵn sàng
  • minutesphút
  • helpgiúp đỡ
  • anythingbất cứ thứ gì
  • openmở cửa; mở
  • winerượu vang
  • pleasurehân hạnh
  • glassesmột ly (rượu); thuỷ tinh
  • cupboardtủ
  • leftbên trái; còn lại; đã rời đi

Thêm từ tình huống này