Ở buổi tụ tập

Giữ cho câu chuyện không tắt

Tìm chuyện để nói.

Keeping a Conversation Going · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    So how do you know the host?

    Bạn quen chủ nhà thế nào vậy?

  2. Bạn

    We were at university together.

    Chúng tôi học chung đại học.

  3. Người đối diện

    What did you study?

    Bạn học ngành gì?

  4. Bạn

    History, though I work in design now.

    Lịch sử, dù giờ tôi làm trong ngành thiết kế.

  5. Người đối diện

    That is quite a change.

    Đó là một thay đổi lớn đấy.

  6. Bạn

    It is. What about your work?

    Đúng vậy. Còn công việc của bạn thì sao?

  7. Người đối diện

    I run a small bakery in town.

    Tôi có một tiệm bánh nhỏ trong thị trấn.

  8. Bạn

    Now that is a job I would enjoy.

    Đó mới là công việc tôi thích.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • knowbiết
  • hostchủ nhà
  • universityđại học
  • togethercùng nhau
  • studyhọc
  • historytiền sử; lịch sử
  • thoughdù vậy
  • workcông việc; chạy được
  • designthiết kế
  • quitekhá
  • changethay đổi; tiền thối; đổi tàu
  • smallcỡ nhỏ; nhỏ
  • bakerytiệm bánh
  • townthị trấn
  • enjoythích

Thêm từ tình huống này