Giữ cho câu chuyện không tắt
Tìm chuyện để nói.
- Người đối diện
So how do you know the host?
Bạn quen chủ nhà thế nào vậy?
- Bạn
We were at university together.
Chúng tôi học chung đại học.
- Người đối diện
What did you study?
Bạn học ngành gì?
- Bạn
History, though I work in design now.
Lịch sử, dù giờ tôi làm trong ngành thiết kế.
- Người đối diện
That is quite a change.
Đó là một thay đổi lớn đấy.
- Bạn
It is. What about your work?
Đúng vậy. Còn công việc của bạn thì sao?
- Người đối diện
I run a small bakery in town.
Tôi có một tiệm bánh nhỏ trong thị trấn.
- Bạn
Now that is a job I would enjoy.
Đó mới là công việc tôi thích.
Từ trong đoạn hội thoại này
- knowbiết
- hostchủ nhà
- universityđại học
- togethercùng nhau
- studyhọc
- historytiền sử; lịch sử
- thoughdù vậy
- workcông việc; chạy được
- designthiết kế
- quitekhá
- changethay đổi; tiền thối; đổi tàu
- smallcỡ nhỏ; nhỏ
- bakerytiệm bánh
- townthị trấn
- enjoythích
Thêm từ tình huống này
- Đến bữa tiệcArriving at a Party8 lượt thoại
- Giới thiệu hai ngườiIntroducing People8 lượt thoại
- Đồ ăn và thức uốngFood and Drinks8 lượt thoại
- Mang quà đếnBringing Something8 lượt thoại
- Nâng ly chúc mừngMaking a Toast8 lượt thoại
- Nói về nhạcTalking About the Music8 lượt thoại
- Chào tạm biệtSaying Goodbye8 lượt thoại
- Làm chủ nhàHosting8 lượt thoại
- Từ chối lời mờiTurning Down an Invitation8 lượt thoại