Ở buổi tụ tập

Đến bữa tiệc

Vào nhà và ổn định chỗ.

Arriving at a Party · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    You made it. Come in.

    Bạn đến được rồi. Vào đi.

  2. Bạn

    Thank you for inviting me.

    Cảm ơn bạn đã mời tôi.

  3. Người đối diện

    Can I take your coat?

    Để tôi cầm áo khoác cho bạn nhé?

  4. Bạn

    Please. Where should I put this?

    Vâng. Tôi để cái này ở đâu?

  5. Người đối diện

    In the kitchen, on the table.

    Trong bếp, trên bàn.

  6. Bạn

    Is there anyone I should meet first?

    Tôi có nên gặp ai trước không?

  7. Người đối diện

    Come and meet the people outside.

    Ra ngoài làm quen mọi người đi.

  8. Bạn

    Lead the way.

    Bạn dẫn đường đi.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • madeđã làm
  • comeđến
  • invitingmời
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • coatáo khoác
  • kitchennhà bếp
  • tablecái bàn
  • anyonebất cứ ai
  • meetgặp; họp
  • firstthứ nhất; trước
  • peoplemọi người
  • outsidebên ngoài
  • leaddẫn dắt; dây dắt (chó)

Thêm từ tình huống này