Chuyển nhà

Có đồ bị hỏng

Trình báo và yêu cầu đền.

Something Got Damaged · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Is everything in good order?

    Mọi thứ đâu vào đấy chứ?

  2. Bạn

    The table has a deep scratch.

    Cái bàn có một vết xước sâu.

  3. Người đối diện

    Was it there before the move?

    Nó có trước khi chuyển nhà không?

  4. Bạn

    No, I photographed it beforehand.

    Không, tôi chụp ảnh trước rồi.

  5. Người đối diện

    Then our insurance will cover it.

    Vậy thì bảo hiểm của chúng tôi sẽ chi trả.

  6. Bạn

    What evidence do you need from me?

    Bạn cần bằng chứng gì từ tôi?

  7. Người đối diện

    The photos and a short description.

    Ảnh và một mô tả ngắn.

  8. Bạn

    I will send both this evening.

    Tối nay tôi sẽ gửi cả hai.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • everythingmọi thứ
  • goodtốt
  • orderđơn hàng; gọi món
  • tablecái bàn
  • deepsâu
  • scratchnhói; vết xước
  • beforetrước
  • movedi chuyển; chuyển nhà
  • photographedảnh
  • beforehandtừ trước
  • insurancebảo hiểm
  • coverbao trả; che
  • evidencebằng chứng
  • needcần
  • photosảnh
  • shortngắn
  • descriptionmô tả
  • sendgửi
  • bothcả hai
  • eveningbuổi tối

Thêm từ tình huống này