Chuyển nhà

Báo giá chuyển nhà

Bao nhiêu đồ, bao nhiêu tiền.

Getting a Removal Quote · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    How many rooms are we moving?

    Chúng ta chuyển bao nhiêu phòng?

  2. Bạn

    Two bedrooms and a living room.

    Hai phòng ngủ và một phòng khách.

  3. Người đối diện

    Any large or heavy items?

    Có món nào to hoặc nặng không?

  4. Bạn

    A piano, which worries me.

    Một cây đàn piano, cái đó làm tôi lo.

  5. Người đối diện

    We can move it for extra.

    Chúng tôi chuyển nó với phí thêm được.

  6. Bạn

    How much extra for the piano?

    Thêm cây đàn piano thì bao nhiêu?

  7. Người đối diện

    An additional hundred pounds.

    Thêm một trăm bảng nữa.

  8. Bạn

    That is worth it for peace of mind.

    Đáng, để yên tâm.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • manynhiều (đếm được)
  • roomscăn phòng
  • movingdi chuyển
  • bedroomsphòng ngủ
  • livingdùng để ngồi chơi
  • roomcăn phòng
  • largecỡ lớn
  • heavynặng; đông đúc
  • itemsmón hàng
  • pianođàn piano
  • worriesnỗi lo
  • movedi chuyển; chuyển nhà
  • extrathêm
  • muchnhiều (không đếm được)
  • additionalthêm
  • hundredmột trăm
  • poundsbảng Anh
  • worthđáng
  • peacesự yên tâm
  • mindphiền; coi chừng; tâm trí

Thêm từ tình huống này