Chuyển nhà

Gửi đồ vào kho

Khoảng trống giữa hai nhà.

Putting Things in Storage · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    When can you get into the new place?

    Khi nào bạn dọn vào nhà mới được?

  2. Bạn

    Not for another two weeks.

    Phải hai tuần nữa cơ.

  3. Người đối diện

    We can store everything meanwhile.

    Trong lúc đó chúng tôi giữ hết đồ được.

  4. Bạn

    How much is storage per week?

    Gửi kho một tuần bao nhiêu tiền?

  5. Người đối diện

    Forty pounds for your volume.

    Bốn mươi bảng với lượng dùng của bạn.

  6. Bạn

    Is the unit dry and secure?

    Ô kho có khô ráo và an toàn không?

  7. Người đối diện

    Heated, and alarmed at night.

    Có sưởi, và ban đêm có báo động.

  8. Bạn

    Then store it until the tenth.

    Vậy giữ hộ đến ngày mùng mười nhé.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • placenơi; quán ăn
  • anothermột cái nữa
  • weekstuần
  • storecửa hàng; cất giữ
  • everythingmọi thứ
  • meanwhiletrong khi đó
  • muchnhiều (không đếm được)
  • storagekho chứa
  • weektuần
  • fortybốn mươi
  • poundsbảng Anh
  • volumethể tích
  • unitcăn hộ; ô kho
  • securean toàn
  • heatedcó sưởi
  • alarmedcó gắn báo động
  • nightbuổi tối; đêm
  • untilcho đến
  • tenthngày mười; thứ mười

Thêm từ tình huống này