Chuyển nhà

Đóng gói

Thùng, đồ dễ vỡ, nhãn dán.

Packing Up · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Would you like us to pack for you?

    Bạn muốn chúng tôi đóng gói giúp không?

  2. Bạn

    Only the kitchen, I think.

    Chỉ mỗi bếp thôi, tôi nghĩ vậy.

  3. Người đối diện

    That is the hardest room anyway.

    Dù sao đó cũng là phòng khó dọn nhất.

  4. Bạn

    Do you provide the boxes?

    Bên bạn có cung cấp thùng không?

  5. Người đối diện

    Yes, and tape and paper.

    Vâng, và băng dính với giấy nữa.

  6. Bạn

    Should I label every box myself?

    Tôi tự dán nhãn từng thùng nhé?

  7. Người đối diện

    Please write the room on top.

    Ghi số phòng lên trên giúp tôi nhé.

  8. Bạn

    I will start with the books.

    Tôi sẽ bắt đầu từ sách.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • packđóng gói; một gói
  • onlychỉ
  • kitchennhà bếp
  • thinknghĩ; thấy
  • hardestkhó nhất
  • roomcăn phòng
  • anywaydù sao thì
  • providecung cấp
  • boxeshộp
  • tapebăng dính
  • papergiấy tờ; giấy
  • labelnhãn
  • everymỗi
  • myselfchính tôi
  • writeviết
  • startbắt đầu
  • booksđặt trước; sách

Thêm từ tình huống này