Ở thư viện

Phạt quá hạn

Trả khoản bạn còn nợ.

An Overdue Fine · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    These are eight days overdue.

    Mấy cuốn này quá hạn tám ngày.

  2. Bạn

    I am sorry, I completely forgot.

    Xin lỗi, tôi quên hẳn luôn.

  3. Người đối diện

    The fine comes to two pounds.

    Tiền phạt là hai bảng.

  4. Bạn

    Can I pay that by card?

    Tôi trả bằng thẻ được không?

  5. Người đối diện

    Card or cash, either is fine.

    Thẻ hay tiền mặt đều được.

  6. Bạn

    Will this affect my borrowing?

    Việc này có ảnh hưởng đến khả năng vay của tôi không?

  7. Người đối diện

    Not unless it goes above ten.

    Không, trừ khi vượt quá mười.

  8. Bạn

    Then I will pay it right now.

    Vậy tôi trả ngay bây giờ.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • eighttám
  • daysngày
  • overduequá hạn
  • sorryxin lỗi
  • completelyhoàn toàn
  • forgotđã quên
  • finekhông sao; tiền phạt
  • comes.com
  • poundsbảng Anh
  • cardthẻ
  • cashtiền mặt
  • eithermột trong hai; cũng (câu phủ định)
  • affectảnh hưởng
  • borrowingmượn
  • unlesstrừ khi
  • goesđi (ngôi thứ ba)
  • aboveở phía trên
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)

Thêm từ tình huống này