Gia hạn mượn
Bạn cần thêm thời gian.
- Người đối diện
This book is due back tomorrow.
Cuốn sách này mai phải trả.
- Bạn
Could I renew it for longer?
Tôi gia hạn lâu hơn được không?
- Người đối diện
It has not been reserved, so yes.
Nó chưa có ai đặt, nên được.
- Bạn
How many times can I renew?
Tôi được gia hạn mấy lần?
- Người đối diện
Three times in total.
Tổng cộng ba lần.
- Bạn
Can I do it online next time?
Lần sau tôi làm trên ứng dụng được không?
- Người đối diện
Yes, through your account.
Vâng, qua tài khoản của bạn.
- Bạn
That is much more convenient.
Như vậy tiện hơn nhiều.
Từ trong đoạn hội thoại này
- bookđặt trước; sách
- backtrở lại; phía sau
- tomorrowngày mai
- renewgia hạn
- longerdài; bao lâu
- reservedđã đặt trước
- manynhiều (đếm được)
- timesthời gian
- threeba
- totaltổng cộng
- onlinetrực tuyến
- nexttiếp theo; bên cạnh
- timethời gian
- throughqua; đi thẳng
- accounttài khoản
- muchnhiều (không đếm được)
- morenhiều hơn
- convenienttiện
Thêm từ tình huống này
- Làm thẻ thư việnGetting a Library Card8 lượt thoại
- Mượn sáchBorrowing Books8 lượt thoại
- Phạt quá hạnAn Overdue Fine8 lượt thoại
- Tìm chỗ tự họcFinding a Study Space8 lượt thoại
- Tìm sáchFinding a Book8 lượt thoại
- Có người làm ồnSomeone Is Being Loud8 lượt thoại
- In và photoPrinting and Copying8 lượt thoại