Ở thư viện

In và photo

Chi phí và nạp tiền.

Printing and Copying · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Do you need help with the printer?

    Bạn cần giúp với máy in không?

  2. Bạn

    How much does printing cost here?

    Ở đây in giá bao nhiêu?

  3. Người đối diện

    Five pence a page in black.

    Năm xu một trang bản đen trắng.

  4. Bạn

    How do I add money to my account?

    Tôi nạp tiền vào tài khoản bằng cách nào?

  5. Người đối diện

    At the machine by the entrance.

    Ở cái máy cạnh lối vào.

  6. Bạn

    Does it take coins or only cards?

    Máy nhận xu hay chỉ nhận thẻ?

  7. Người đối diện

    Cards only, I am afraid.

    E là chúng tôi chỉ nhận thẻ.

  8. Bạn

    That is fine. I will top up now.

    Không sao. Tôi nạp tiền ngay bây giờ.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • needcần
  • helpgiúp đỡ
  • printerin
  • muchnhiều (không đếm được)
  • printingin
  • costchi phí
  • fivenăm
  • pencexu (pence)
  • pagetrang
  • blackđen (cà phê); màu đen
  • moneytiền
  • accounttài khoản
  • machinemáy
  • entrancelối vào
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • coinsđồng xu
  • onlychỉ
  • cardsthẻ
  • afraide rằng (I'm afraid)
  • finekhông sao; tiền phạt

Thêm từ tình huống này