In và photo
Chi phí và nạp tiền.
- Người đối diện
Do you need help with the printer?
Bạn cần giúp với máy in không?
- Bạn
How much does printing cost here?
Ở đây in giá bao nhiêu?
- Người đối diện
Five pence a page in black.
Năm xu một trang bản đen trắng.
- Bạn
How do I add money to my account?
Tôi nạp tiền vào tài khoản bằng cách nào?
- Người đối diện
At the machine by the entrance.
Ở cái máy cạnh lối vào.
- Bạn
Does it take coins or only cards?
Máy nhận xu hay chỉ nhận thẻ?
- Người đối diện
Cards only, I am afraid.
E là chúng tôi chỉ nhận thẻ.
- Bạn
That is fine. I will top up now.
Không sao. Tôi nạp tiền ngay bây giờ.
Từ trong đoạn hội thoại này
- needcần
- helpgiúp đỡ
- printerin
- muchnhiều (không đếm được)
- printingin
- costchi phí
- fivenăm
- pencexu (pence)
- pagetrang
- blackđen (cà phê); màu đen
- moneytiền
- accounttài khoản
- machinemáy
- entrancelối vào
- takelấy; mang; mất (thời gian)
- coinsđồng xu
- onlychỉ
- cardsthẻ
- afraide rằng (I'm afraid)
- finekhông sao; tiền phạt
Thêm từ tình huống này
- Làm thẻ thư việnGetting a Library Card8 lượt thoại
- Mượn sáchBorrowing Books8 lượt thoại
- Gia hạn mượnRenewing a Loan8 lượt thoại
- Phạt quá hạnAn Overdue Fine8 lượt thoại
- Tìm chỗ tự họcFinding a Study Space8 lượt thoại
- Tìm sáchFinding a Book8 lượt thoại
- Có người làm ồnSomeone Is Being Loud8 lượt thoại