Ở thư viện

Tìm chỗ tự học

Chỗ ngồi, khu yên tĩnh, ổ cắm.

Finding a Study Space · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are you looking for a study space?

    Bạn đang tìm chỗ tự học à?

  2. Bạn

    Yes, somewhere quiet if possible.

    Vâng, chỗ nào yên tĩnh thì càng tốt.

  3. Người đối diện

    The top floor is the silent area.

    Tầng trên cùng là khu yên tĩnh.

  4. Bạn

    Are there sockets for a laptop?

    Có ổ cắm cho máy tính xách tay không?

  5. Người đối diện

    At every other desk, yes.

    Cách một quầy lại có một cái, vâng.

  6. Bạn

    Can I book a seat in advance?

    Tôi đặt chỗ trước được không?

  7. Người đối diện

    Only the group rooms need booking.

    Chỉ phòng nhóm mới cần đặt trước.

  8. Bạn

    Then I will head straight upstairs.

    Vậy tôi lên thẳng trên lầu.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • lookingtìm; nhìn
  • studyhọc
  • spacekhông gian
  • somewheređâu đó
  • quietyên tĩnh
  • possiblecó thể
  • floortầng
  • silentim lặng
  • areakhu vực
  • socketsổ cắm
  • laptopmáy tính xách tay
  • everymỗi
  • otherkhác
  • deskquầy lễ tân; bàn
  • bookđặt trước; sách
  • seatchỗ ngồi
  • advancetrước
  • onlychỉ
  • groupnhóm
  • roomscăn phòng
  • needcần
  • bookingviệc đặt chỗ
  • headđi về phía; đầu
  • straightđi thẳng; thẳng; ngay (straight away)
  • upstairstầng trên

Thêm từ tình huống này