Ở thư viện

Làm thẻ thư viện

Đăng ký và cần mang gì.

Getting a Library Card · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Would you like to join the library?

    Bạn muốn làm thẻ thư viện không?

  2. Bạn

    Yes, what do I need to bring?

    Vâng, tôi cần mang gì?

  3. Người đối diện

    Photo identification and an address.

    Giấy tờ tuỳ thân có ảnh và một địa chỉ.

  4. Bạn

    Would a bank letter be enough?

    Thư ngân hàng có đủ không?

  5. Người đối diện

    Yes, if it is recent.

    Vâng, nếu nó mới gần đây.

  6. Bạn

    How many books can I borrow?

    Tôi được mượn bao nhiêu cuốn?

  7. Người đối diện

    Twelve at a time.

    Mỗi lần mười hai cái.

  8. Bạn

    That is more than I expected.

    Nhiều hơn tôi tưởng.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • jointham gia
  • librarythư viện
  • needcần
  • bringmang đến
  • photoảnh
  • identificationgiấy tờ tuỳ thân
  • addressđịa chỉ
  • bankngân hàng
  • letterđể cho
  • enoughđủ
  • recentgần đây
  • manynhiều (đếm được)
  • booksđặt trước; sách
  • borrowmượn
  • twelvemười hai
  • timethời gian
  • morenhiều hơn
  • thanhơn
  • expecteddự kiến

Thêm từ tình huống này