Ở thư viện

Mượn sách

Thời hạn mượn, máy tự mượn, đặt trước.

Borrowing Books · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are you ready to check those out?

    Bạn sẵn sàng thanh toán mấy món đó chưa?

  2. Bạn

    Yes. How long can I keep them?

    Vâng. Tôi giữ chúng được bao lâu?

  3. Người đối diện

    Three weeks, then you can renew.

    Ba tuần, rồi bạn gia hạn được.

  4. Bạn

    Can I use the machine over there?

    Tôi dùng cái máy đằng kia được không?

  5. Người đối diện

    Of course, just scan your card.

    Tất nhiên, chỉ cần quét thẻ của bạn.

  6. Bạn

    Does it work for reserved books?

    Nó có áp dụng cho sách đặt trước không?

  7. Người đối diện

    Those you collect from the desk.

    Mấy cái đó bạn lấy ở quầy.

  8. Bạn

    Understood. Thanks for your help.

    Hiểu rồi. Cảm ơn bạn đã giúp.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • readysẵn sàng
  • checkkiểm tra; hoá đơn
  • longdài; bao lâu
  • keepgiữ; cất
  • threeba
  • weekstuần
  • renewgia hạn
  • machinemáy
  • overđằng kia; qua
  • coursemột món; dĩ nhiên (of course)
  • scanquét
  • cardthẻ
  • workcông việc; chạy được
  • reservedđã đặt trước
  • booksđặt trước; sách
  • collectlấy
  • deskquầy lễ tân; bàn
  • understoodđã hiểu
  • helpgiúp đỡ

Thêm từ tình huống này