Bảo hiểm

Yêu cầu bồi thường

Trình báo và tiếp theo là gì.

Making a Claim · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Tell me what happened.

    Kể tôi nghe chuyện gì đã xảy ra.

  2. Bạn

    A pipe burst and flooded the kitchen.

    Một đường ống vỡ và bếp ngập nước.

  3. Người đối diện

    When did you notice it?

    Bạn nhận ra khi nào?

  4. Bạn

    This morning, when I came downstairs.

    Sáng nay, lúc tôi xuống nhà.

  5. Người đối diện

    Have you taken photographs?

    Bạn chụp ảnh chưa?

  6. Bạn

    Yes, and I stopped the water.

    Vâng, và tôi đã khoá nước.

  7. Người đối diện

    Good. An assessor will visit.

    Tốt. Nhân viên thẩm định sẽ đến.

  8. Bạn

    How long until that happens?

    Bao lâu nữa thì chuyện đó xảy ra?

Từ trong đoạn hội thoại này

  • tellnói cho biết
  • happenedxảy ra
  • pipeđường ống
  • burstvỡ tung
  • floodedbị ngập
  • kitchennhà bếp
  • noticeđể ý; thời gian báo trước
  • morningbuổi sáng
  • cameđã đến
  • downstairstầng dưới
  • takenđã lấy
  • photographsảnh
  • stoppeddừng
  • waternước
  • goodtốt
  • assessorngười thẩm định
  • visitghé thăm
  • longdài; bao lâu
  • untilcho đến
  • happenschuyện thường xảy ra

Thêm từ tình huống này