Bảo hiểm

Xin báo giá

Phạm vi bảo hiểm, giá, và giảm giá.

Getting a Quote · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    What would you like to insure?

    Bạn muốn mua bảo hiểm cho gì?

  2. Bạn

    My flat and the things inside.

    Căn hộ của tôi và đồ đạc bên trong.

  3. Người đối diện

    Do you know the rebuild value?

    Bạn có biết giá trị xây lại không?

  4. Bạn

    Around two hundred thousand.

    Khoảng hai trăm nghìn.

  5. Người đối diện

    That comes to thirty a month.

    Vậy là ba mươi một tháng.

  6. Bạn

    Is there a discount for paying yearly?

    Trả theo năm có giảm giá không?

  7. Người đối diện

    Yes, about one month free.

    Vâng, khoảng một tháng miễn phí.

  8. Bạn

    Then I will pay for the year.

    Vậy tôi trả cả năm.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • insuremua bảo hiểm
  • flatcăn hộ; phẳng
  • thingsđồ vật; chuyện
  • insidebên trong
  • knowbiết
  • rebuildlàm lại; xây lại
  • valuegiá trị; đáng tiền
  • aroundkhoảng; xung quanh
  • hundredmột trăm
  • thousandnghìn
  • comes.com
  • thirtyba mươi
  • monththáng
  • discountgiảm giá
  • payingtrả tiền
  • yearlyhằng năm
  • freemiễn phí; rảnh
  • yearnăm

Thêm từ tình huống này