Bảo hiểm

Bảo hiểm xe

Trách nhiệm dân sự hay bảo hiểm toàn phần.

Car Insurance · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Which level of cover do you want?

    Bạn muốn mức bảo hiểm nào?

  2. Bạn

    What is the difference in price?

    Chênh lệch giá là bao nhiêu?

  3. Người đối diện

    Full cover is sixty more a year.

    Bảo hiểm toàn phần đắt hơn sáu mươi một năm.

  4. Bạn

    Does full cover include my own car?

    Bảo hiểm toàn phần có bao gồm xe của tôi không?

  5. Người đối diện

    Yes, that is the main difference.

    Vâng, đó là khác biệt chính.

  6. Bạn

    I have four years with no claims.

    Tôi có bốn năm không yêu cầu bồi thường.

  7. Người đối diện

    That brings the price down nicely.

    Như vậy giá xuống đẹp hẳn.

  8. Bạn

    Then full cover it is.

    Vậy thì lấy bảo hiểm toàn phần.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • leveltrình độ; cấp
  • coverbao trả; che
  • wantmuốn
  • differencekhác biệt
  • pricegiá
  • fullđầy
  • sixtysáu mươi
  • morenhiều hơn
  • yearnăm
  • includebao gồm
  • mainchính; món chính
  • fourbốn
  • yearsnăm
  • claimsyêu cầu bồi thường
  • bringsmang đến
  • downdọc theo; xuống
  • nicelyđẹp

Thêm từ tình huống này