Bảo hiểm sức khoẻ
Bệnh có sẵn và thời gian chờ.
- Người đối diện
Any existing medical conditions?
Bạn có bệnh nền nào không?
- Bạn
I take medication for my blood pressure.
Tôi uống thuốc huyết áp.
- Người đối diện
That is usually still covered.
Cái đó thường vẫn được bảo hiểm.
- Bạn
Is there a waiting period first?
Có thời gian chờ trước không?
- Người đối diện
Three months for existing conditions.
Ba tháng với bệnh có sẵn.
- Bạn
What about emergencies in that time?
Còn trường hợp khẩn cấp trong thời gian đó thì sao?
- Người đối diện
Emergencies are covered immediately.
Trường hợp cấp cứu được chi trả ngay.
- Bạn
That is what matters most.
Đó là điều quan trọng nhất.
Từ trong đoạn hội thoại này
- existingđang có
- medicalthuộc về y tế
- conditionstình trạng
- takelấy; mang; mất (thời gian)
- medicationthuốc
- bloodmáu
- pressureáp lực
- usuallythường thì
- stillvẫn; không ga (nước)
- coveredđược che
- waitingchờ đợi
- periodgiai đoạn
- firstthứ nhất; trước
- threeba
- monthstháng
- emergenciescấp cứu; khẩn cấp
- timethời gian
- immediatelyngay lập tức
- mattersquan trọng
- mostnhất; hầu hết
Thêm từ tình huống này
- Xin báo giáGetting a Quote8 lượt thoại
- Yêu cầu bồi thườngMaking a Claim8 lượt thoại
- Hiểu về mức miễn thườngUnderstanding the Excess8 lượt thoại
- Gia hạn hợp đồngRenewing a Policy8 lượt thoại
- Bảo hiểm du lịchTravel Cover8 lượt thoại
- Bảo hiểm xeCar Insurance8 lượt thoại
- Huỷ hợp đồng bảo hiểmCancelling a Policy8 lượt thoại