Bảo hiểm

Huỷ hợp đồng bảo hiểm

Chấm dứt và được trả lại bao nhiêu.

Cancelling a Policy · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    May I ask why you are cancelling?

    Tôi hỏi vì sao bạn huỷ được không?

  2. Bạn

    I sold the car last week.

    Tuần trước tôi bán xe rồi.

  3. Người đối diện

    Then we can refund the rest.

    Vậy chúng tôi hoàn phần còn lại được.

  4. Bạn

    How much would I get back?

    Tôi được nhận lại bao nhiêu?

  5. Người đối diện

    About ninety pounds, less a fee.

    Khoảng chín mươi bảng, trừ đi một khoản phí.

  6. Bạn

    What is the cancellation fee?

    Phí huỷ là bao nhiêu?

  7. Người đối diện

    Twenty pounds, I am afraid.

    E là hai mươi bảng.

  8. Bạn

    Fine. Please process the refund.

    Được. Bạn xử lý hoàn tiền giúp tôi nhé.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • cancellinghuỷ
  • soldđã bán
  • lastcuối cùng; vừa rồi; kéo dài
  • weektuần
  • refundhoàn tiền
  • restphần còn lại; nghỉ
  • muchnhiều (không đếm được)
  • backtrở lại; phía sau
  • ninetychín mươi
  • poundsbảng Anh
  • lessít hơn
  • cancellationviệc huỷ
  • twentyhai mươi
  • afraide rằng (I'm afraid)
  • finekhông sao; tiền phạt
  • processxử lý; quy trình

Thêm từ tình huống này