Bảo hiểm

Bảo hiểm du lịch

Trước chuyến đi: y tế và hành lý.

Travel Cover · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Where are you travelling?

    Chuyến đi của bạn đến đâu?

  2. Bạn

    Southeast Asia, for a month.

    Đông Nam Á, một tháng.

  3. Người đối diện

    Any activities like diving?

    Có hoạt động nào kiểu lặn không?

  4. Bạn

    Possibly diving, yes.

    Có thể là lặn, vâng.

  5. Người đối diện

    That needs the extended cover.

    Cái đó cần bảo hiểm mở rộng.

  6. Bạn

    How much more is the extension?

    Gia hạn thì đắt thêm bao nhiêu?

  7. Người đối diện

    Fifteen pounds for the trip.

    Mười lăm bảng cho chuyến đi.

  8. Bạn

    Include it, just to be safe.

    Cứ gồm vào cho chắc.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • travellingđi lại
  • southeastđông nam
  • asiachâu Á
  • monththáng
  • activitieshoạt động
  • divinglặn
  • possiblycó thể
  • needscần
  • extendedgia hạn
  • coverbao trả; che
  • muchnhiều (không đếm được)
  • morenhiều hơn
  • extensiongia hạn; bảo hiểm thêm
  • fifteenmười lăm
  • poundsbảng Anh
  • tripchuyến đi
  • includebao gồm
  • safean toàn

Thêm từ tình huống này